Coi
🏅 Vị trí 39: cho 'C'
coi có nghĩa là to regard; consider; look at trong tiếng Anh Bạn sẽ tìm thấy 'coi' trong danh sách TOP 50 các từ phổ biến bắt đầu bằng chữ cái 'c'. Từ 'coi' liên tục được xếp hạng trong số những từ vựng phổ biến nhất trong Tiếng Việt. Các từ như cố, cầu, cảnh được sử dụng ít thường xuyên hơn trong Tiếng Việt so với các từ khác bắt đầu bằng 'c'. Các từ Tiếng Việt cuối, cái, cười được coi là những ví dụ điển hình hơn cho các từ bắt đầu bằng 'c'. Từ điển Tiếng Việt trên alphabook360.com giới thiệu 94 từ bắt đầu bằng chữ cái 'c'. Tập hợp các chữ cái độc đáo c, i, o được sử dụng để tạo nên từ 'coi' dài 3 chữ cái.