Từ Giấc trong Tiếng Việt ngôn ngữ

Giấc

🏅 Vị trí 37: cho 'G'

Trong Tiếng Việt, 'giấc' được coi là một từ có tần suất cao được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Các từ Tiếng Việt gầy, gật, gọn được coi là những ví dụ điển hình hơn cho các từ bắt đầu bằng 'g'. Tương đương tiếng Anh là sleep, dream Khi lọc theo chữ cái 'g', 'giấc' là một từ TOP 50. Từ tập hợp các chữ cái độc đáo của nó (c, g, i, ấ), từ 'giấc' dài 4 ký tự được hình thành. Đối với chữ cái 'g' trong Tiếng Việt, alphabook360.com đã thống kê tổng cộng 94 từ. Trong Tiếng Việt, các từ gác, gánh, giết xuất hiện ít hơn các từ phổ biến nhất cho chữ cái 'g'.

G

#35 Gật

#36 Gọn

#37 Giấc

#38 Gác

#39 Gánh

Xem tất cả các từ thường gặp cho Tiếng Việt bắt đầu bằng G (94)

I

#2 In

#3 Im

#3 Ấy

#10 Ấm

#17 Ấn

#30 Ấp

#34 Ấu

C

#35 Chuyện

#36 Cuối

#37 Cái

#38 Cười

#39 Coi

Xem tất cả các từ thường gặp cho Tiếng Việt bắt đầu bằng C (94)